tri tâm

Học thuật
Thân thiện
tri tâm

Một người bạn tri tâm lắng nghe và chia sẻ mọi tâm sự.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bạn thấu hiểu tâm tư, tình cảm của mình: Chỉ một người bạn hoặc người thân có thể hiểu được những suy nghĩ, cảm xúc sâu kín nhất của mình không cần phải nói ra nhiều.
    • Sự thấu hiểu lòng nhau: Trạng thái hoặc mối quan hệ giữa hai người sự đồng cảm hiểu biết sâu sắc về nội tâm của nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong đời, được một người bạn tri tâm điều quý giá. (Trong cuộc đời, được một người bạn thấu hiểu lòng mình điều quý giá.)
    • Họ đôi bạn tri tâm, luôn chia sẻ mọi buồn vui. (Họ đôi bạn thấu hiểu lòng nhau, luôn chia sẻ mọi nỗi buồn niềm vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tìm được tri âm tri kỷ": Thành ngữ thường đi kèm, nhấn mạnh việc tìm được người bạn thấu hiểu lòng mình (tri kỷ) người bạn đồng điệu về âm nhạc, nghệ thuật (tri âm).
    • Đời người mong ước tìm được tri âm tri kỷ. (Đời người mong ước tìm được bạn tri âm bạn tri kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tri kỷ (danh từ): Bạn thân, người hiểu mình rất . Nghĩa gần giống với "tri tâm".

    • Hai người họ xem nhau như tri kỷ. (Hai người họ xem nhau như bạn thân hiểu mình.)
  • Tri âm (danh từ): Người bạn hiểu đồng cảm với tiếng đàn, tiếng hát hoặc tâm hồn nghệ sĩ của mình. Thường dùng trong bối cảnh âm nhạc, nghệ thuật.

    • Nghe tiếng đàn, nàng biết đã gặp được tri âm. (Nghe tiếng đàn, nàng biết đã gặp được người bạn đồng điệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bạn thân: Người bạn rất thân thiết.
  • Bạn tâm giao: Người bạn có thể trao đổi, chia sẻ những điều thầm kín trong lòng.
Thành ngữ liên quan
  • "Tri âm tri kỷ": Thành ngữ chỉ những người bạn thấu hiểu lòng nhau một cách sâu sắc trọn vẹn.
    • Sống trên đời cần bạn, nhất là tri âm tri kỷ. (Sống trên đời cần bạn, nhất là bạn tri âm tri kỷ.)
tri tâm

Một người bạn tri tâm lắng nghe và chia sẻ mọi tâm sự.

  1. Biết lòng nhau: Bạn tri tâm.